advocate for peace
Nghĩa
Định nghĩa · to support actions that lead to harmony
“Many activists advocate for peace in conflict zones.”Nhiều nhà hoạt động ủng hộ hòa bình ở các khu vực xung đột.
“Advocating for peace requires courage and commitment.”Ủng hộ hòa bình đòi hỏi sự can đảm và cam kết.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đồng cảm và trách nhiệm xã hội.
Ghi chú · Rất quan trọng trong thời kỳ khủng hoảng.