Kho từ › Collocations · religion › value inclusion

value inclusion

B2 phr. 📁 Collocations · religion IELTS
đánh giá cao sự bao gồm
UK /ˈvælju ˌɪnˈkluːʒən/ · US /ˈvælju ˌɪnˈkluːʒən/
to regard diversity as important and beneficial
We should value inclusion in all community activities.
→ Chúng ta nên đánh giá cao sự bao gồm trong tất cả các hoạt động cộng đồng.
Valuing inclusion leads to stronger communities.→ Đánh giá cao sự bao gồm dẫn đến các cộng đồng mạnh mẽ hơn.
Đồng nghĩa
appreciate diversitysupport inclusion
Collocations
strongly value inclusionactively value inclusion
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự tôn trọng và chấp nhận.
Giúp tạo ra một môi trường hòa nhập.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...