Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'break' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break out of jail

/breɪk aʊt ʌv dʒeɪl/ B1 IELTS

Nghĩa

trốn khỏi nhà tù v.

Định nghĩa · to escape from prison

“The criminal managed to break out of jail.”Tên tội phạm đã trốn khỏi nhà tù.

“He was arrested after trying to break out of jail.”Anh ấy đã bị bắt sau khi cố gắng trốn khỏi nhà tù.

Đồng nghĩa escapeflee

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện các tình huống nghiêm trọng trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...