Kho từ › Collocations · keep + … › keep your sanity

keep your sanity

B1 phr. 📁 Collocations · keep + … IELTS
duy trì sức khỏe tâm thần trong căng thẳng
UK · US
maintain mental health during stress
I listen to music to keep my sanity during tough times.
→ Tôi nghe nhạc để giữ sức khỏe tâm thần trong những lúc khó khăn.
It's important to find ways to keep your sanity at work.→ Điều quan trọng là tìm cách duy trì sức khỏe tâm thần tại nơi làm việc.
Đồng nghĩa
maintain mental health
Collocations
keep your mind healthy
Câu này thường dùng trong bối cảnh căng thẳng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...