call for discussion
Nghĩa
Định nghĩa · to ask for a conversation about a topic.
“The manager called for discussion on the new project.”Quản lý đã yêu cầu thảo luận về dự án mới.
“He called for discussion about the recent changes.”Anh ấy đã yêu cầu thảo luận về những thay đổi gần đây.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tham gia trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi cần thảo luận một vấn đề.