Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'call' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call for discussion

/kɔl fɔr dɪsˈkʌʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

yêu cầu một cuộc trò chuyện về một chủ đề. phr.

Định nghĩa · to ask for a conversation about a topic.

“The manager called for discussion on the new project.”Quản lý đã yêu cầu thảo luận về dự án mới.

“He called for discussion about the recent changes.”Anh ấy đã yêu cầu thảo luận về những thay đổi gần đây.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tham gia trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi cần thảo luận một vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...