call for attention
Nghĩa
Định nghĩa · to ask people to pay attention.
“He called for attention before starting his presentation.”Anh ấy đã yêu cầu mọi người chú ý trước khi bắt đầu bài thuyết trình.
“The teacher called for attention in the noisy classroom.”Giáo viên đã yêu cầu mọi người chú ý trong lớp học ồn ào.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tự tin khi nói.
Ghi chú · Dùng khi cần thu hút sự chú ý.