Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'call' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call for attention

/kɔl fɔr əˈtɛnʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

yêu cầu mọi người chú ý. phr.

Định nghĩa · to ask people to pay attention.

“He called for attention before starting his presentation.”Anh ấy đã yêu cầu mọi người chú ý trước khi bắt đầu bài thuyết trình.

“The teacher called for attention in the noisy classroom.”Giáo viên đã yêu cầu mọi người chú ý trong lớp học ồn ào.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tự tin khi nói.

Ghi chú · Dùng khi cần thu hút sự chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...