EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'call' › call for attention
call for attention
B1
phr.
📁 Phrasal verbs · gốc 'call'
IELTS
yêu cầu mọi người chú ý.
UK /kɔl fɔr əˈtɛnʃən/
·
US /kɔl fɔr əˈtɛnʃən/
to ask people to pay attention.
He called for attention before starting his presentation.
→ Anh ấy đã yêu cầu mọi người chú ý trước khi bắt đầu bài thuyết trình.
The teacher called for attention in the noisy classroom.
→ Giáo viên đã yêu cầu mọi người chú ý trong lớp học ồn ào.
Đồng nghĩa
request attention
ask for focus
Collocations
call for attention in a speech
call for attention in class
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện sự tự tin khi nói.
Dùng khi cần thu hút sự chú ý.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
call for
/kɔl fɔr/
yêu cầu hoặc đòi hỏi điều gì đó
call up on
/kɔl ʌp ɒn/
yêu cầu ai đó làm điều gì đó
call around
/kɔl əˈraʊnd/
gọi điện đến nhiều nơi
call in on
/kɔl ɪn ɒn/
ghé thăm ai đó một cách ngắn gọn
call to mind
/kɔl tə maɪnd/
nhớ lại điều gì đó
call together
/kɔl təˈɡɛðər/
tập hợp mọi người cho một cuộc họp
call for help
/kɔl fɔr hɛlp/
yêu cầu sự giúp đỡ
call to account
/kɔl tə əˈkaʊnt/
yêu cầu ai đó giải thích hành động của họ
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'call'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...