get off my back
Nghĩa
Định nghĩa · Stop bothering or criticizing me.
“I wish my boss would get off my back about the project.”Tôi ước sếp của tôi ngừng làm phiền tôi về dự án.
“She told her parents to get off her back about her choices.”Cô ấy bảo cha mẹ ngừng làm phiền về những lựa chọn của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự căng thẳng.
Ghi chú · Dùng khi cảm thấy bị áp lực.