Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get off my back

/ɡɛt ɔf maɪ bæk/ B2 IELTS

Nghĩa

Ngừng làm phiền hoặc chỉ trích tôi. phr.

Định nghĩa · Stop bothering or criticizing me.

“I wish my boss would get off my back about the project.”Tôi ước sếp của tôi ngừng làm phiền tôi về dự án.

“She told her parents to get off her back about her choices.”Cô ấy bảo cha mẹ ngừng làm phiền về những lựa chọn của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự căng thẳng.

Ghi chú · Dùng khi cảm thấy bị áp lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...