Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set out to learn

/sɛt aʊt tu lɜrn/ B1 IELTS

Nghĩa

lên kế hoạch để có được kiến thức hoặc kỹ năng phr.

Định nghĩa · to plan to gain knowledge or skills

“They set out to learn more about the culture.”Họ đã lên kế hoạch để tìm hiểu thêm về văn hóa.

“She set out to learn how to play the guitar.”Cô ấy đã lên kế hoạch để học chơi guitar.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'set out to learn' để thể hiện mục tiêu học tập trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...