Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'set' › set out to learn

set out to learn

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'set' IELTS
lên kế hoạch để có được kiến thức hoặc kỹ năng
UK /sɛt aʊt tu lɜrn/ · US /sɛt aʊt tu lɜrn/
to plan to gain knowledge or skills
They set out to learn more about the culture.
→ Họ đã lên kế hoạch để tìm hiểu thêm về văn hóa.
She set out to learn how to play the guitar.→ Cô ấy đã lên kế hoạch để học chơi guitar.
Đồng nghĩa
aimintend
Collocations
set out to learn a skillset out to learn a language
🎯 IELTS: Sử dụng 'set out to learn' để thể hiện mục tiêu học tập trong bài viết.
Dùng khi nói về việc học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...