blaze a trail
Nghĩa
Định nghĩa · to be the first to do something innovative
“She blazed a trail in the tech industry with her invention.”Cô ấy đã dẫn đầu trong ngành công nghệ với phát minh của mình.
“The artist blazed a trail with her unique style.”Nghệ sĩ đã dẫn đầu với phong cách độc đáo của mình.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự đổi mới trong bài viết.
Ghi chú · Thể hiện sự tiên phong trong lĩnh vực nào đó.