Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blaze a trail

B2 IELTS

Nghĩa

là người đầu tiên làm điều gì đó sáng tạo phr.

Định nghĩa · to be the first to do something innovative

“She blazed a trail in the tech industry with her invention.”Cô ấy đã dẫn đầu trong ngành công nghệ với phát minh của mình.

“The artist blazed a trail with her unique style.”Nghệ sĩ đã dẫn đầu với phong cách độc đáo của mình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự đổi mới trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự tiên phong trong lĩnh vực nào đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...