Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · secrets · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a secret of

/meɪk ə ˈsiːkrɪt ʌv/ B2 IELTS

Nghĩa

giữ một cái gì đó bí mật hoặc giấu kín phr.

Định nghĩa · to keep something secret or hidden

“They made a secret of their relationship.”Họ giữ bí mật về mối quan hệ của mình.

“He made a secret of his plans for the future.”Anh ấy giữ bí mật về kế hoạch trong tương lai.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về mối quan hệ cá nhân.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc giữ kín thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...