Kho từ › Collocations · break + … › break someone's concentration

break someone's concentration

B1 phr. 📁 Collocations · break + … IELTS
làm phiền sự tập trung của ai đó
UK /breɪk ˈsʌmwʌnz ˌkɒn.sənˈtreɪ.ʃən/ · US /breɪk ˈsʌmwʌnz ˌkɒn.sənˈtreɪ.ʃən/
to disturb someone's focus
Loud noises can break someone's concentration.
→ Âm thanh lớn có thể làm phiền sự tập trung của ai đó.
Breaking someone's concentration can lead to mistakes.→ Làm phiền sự tập trung của ai đó có thể dẫn đến sai sót.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...