Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break someone's concentration

/breɪk ˈsʌmwʌnz ˌkɒn.sənˈtreɪ.ʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

làm phiền sự tập trung của ai đó phr.

Định nghĩa · to disturb someone's focus

“Loud noises can break someone's concentration.”Âm thanh lớn có thể làm phiền sự tập trung của ai đó.

“Breaking someone's concentration can lead to mistakes.”Làm phiền sự tập trung của ai đó có thể dẫn đến sai sót.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...