Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve housing standards

B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện tiêu chuẩn nhà ở phr.

Định nghĩa · to raise the quality of homes

“The organization works to improve housing standards across the region.”Tổ chức này làm việc để cải thiện tiêu chuẩn nhà ở trong khu vực.

“New regulations aim to improve housing standards and safety.”Các quy định mới nhằm cải thiện tiêu chuẩn nhà ở và an toàn.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể để làm rõ ý khi sử dụng.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến chất lượng nhà ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...