Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put yourself first

/pʊt jʊrˈsɛlf fɜrst/ B2 IELTS

Nghĩa

Đặt nhu cầu và sức khỏe của bạn lên hàng đầu. phr.

Định nghĩa · Prioritize your own needs and well-being.

“Sometimes, it's okay to put yourself first.”Đôi khi, bạn có thể đặt bản thân lên hàng đầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...