Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be your own biggest supporter

/bi jʊər oʊn ˈbɪɡɪst səˈpɔrtər/ B2 IELTS

Nghĩa

Khuyến khích và tin tưởng vào bản thân. phr.

Định nghĩa · Encourage and believe in yourself.

“You should be your own biggest supporter in tough times.”Bạn nên là người ủng hộ lớn nhất của chính mình trong những lúc khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...