Kho từ › Idioms · confidence › be your own biggest supporter

be your own biggest supporter

B2 phr. 📁 Idioms · confidence IELTS
Khuyến khích và tin tưởng vào bản thân.
UK /bi jʊər oʊn ˈbɪɡɪst səˈpɔrtər/ · US /bi jʊər oʊn ˈbɪɡɪst səˈpɔrtər/
Encourage and believe in yourself.
You should be your own biggest supporter in tough times.
→ Bạn nên là người ủng hộ lớn nhất của chính mình trong những lúc khó khăn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...