Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be confident in your skin

/bi ˈkɒnfɪdənt ɪn jʊər skɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

Cảm thấy thoải mái và tự tin về bản thân. phr.

Định nghĩa · Be comfortable and confident in who you are.

“She is confident in her skin and doesn't care what others think.”Cô ấy tự tin về bản thân và không quan tâm người khác nghĩ gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...