stay true to yourself
Nghĩa
Định nghĩa · Remain authentic and genuine in your actions.
“No matter what others say, stay true to yourself.”Dù người khác nói gì, hãy giữ vững bản thân.
Từ vựng B2
Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Remain authentic and genuine in your actions.
“No matter what others say, stay true to yourself.”Dù người khác nói gì, hãy giữ vững bản thân.
Đang tải...