Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stay true to yourself

/steɪ truː tə jʊrˈsɛlf/ B2 IELTS

Nghĩa

Giữ vững bản thân trong hành động của bạn. phr.

Định nghĩa · Remain authentic and genuine in your actions.

“No matter what others say, stay true to yourself.”Dù người khác nói gì, hãy giữ vững bản thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...