Kho từ › Idioms · confidence › stay true to yourself

stay true to yourself

B2 phr. 📁 Idioms · confidence IELTS
Giữ vững bản thân trong hành động của bạn.
UK /steɪ truː tə jʊrˈsɛlf/ · US /steɪ truː tə jʊrˈsɛlf/
Remain authentic and genuine in your actions.
No matter what others say, stay true to yourself.
→ Dù người khác nói gì, hãy giữ vững bản thân.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...