Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build your reputation

/bɪld jʊər ˌrɛpjʊˈteɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Phát triển hình ảnh tích cực theo thời gian. phr.

Định nghĩa · Develop a positive image over time.

“It's important to build your reputation in your field.”Điều quan trọng là xây dựng danh tiếng của bạn trong lĩnh vực của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...