Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be bold in your choices

/bi boʊld ɪn jʊər ˈtʃɔɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Đưa ra quyết định tự tin và dũng cảm. phr.

Định nghĩa · Make confident and daring decisions.

“Be bold in your choices and follow your dreams.”Hãy mạnh dạn trong các lựa chọn của bạn và theo đuổi ước mơ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...