Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be a role model

/bi ə roʊl ˈmɒdəl/ B2 IELTS

Nghĩa

Làm gương tốt cho người khác. phr.

Định nghĩa · Serve as a good example for others.

“As a leader, you should be a role model for your team.”Là một nhà lãnh đạo, bạn nên là tấm gương cho đội ngũ của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...