be a role model
Nghĩa
Định nghĩa · Serve as a good example for others.
“As a leader, you should be a role model for your team.”Là một nhà lãnh đạo, bạn nên là tấm gương cho đội ngũ của mình.
Từ vựng B2
Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Serve as a good example for others.
“As a leader, you should be a role model for your team.”Là một nhà lãnh đạo, bạn nên là tấm gương cho đội ngũ của mình.
Đang tải...