Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

speak up for yourself

/spiːk ʌp fə jʊərˈsɛlf/ B2 IELTS

Nghĩa

Bảo vệ quyền lợi hoặc ý kiến của bản thân. phr.

Định nghĩa · Defend your own rights or opinions.

“You must learn to speak up for yourself in meetings.”Bạn phải học cách bảo vệ ý kiến của mình trong các cuộc họp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...