speak up for yourself
Nghĩa
Định nghĩa · Defend your own rights or opinions.
“You must learn to speak up for yourself in meetings.”Bạn phải học cách bảo vệ ý kiến của mình trong các cuộc họp.
Từ vựng B2
Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Defend your own rights or opinions.
“You must learn to speak up for yourself in meetings.”Bạn phải học cách bảo vệ ý kiến của mình trong các cuộc họp.
Đang tải...