Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have the courage of your convictions

B2 IELTS

Nghĩa

kiên định với niềm tin của bạn phr.

Định nghĩa · to stand firm in your beliefs

“You must have the courage of your convictions to speak out.”Bạn phải kiên định với niềm tin của mình để lên tiếng.

“Having the courage of your convictions is important in leadership.”Kiên định với niềm tin của bạn là điều quan trọng trong lãnh đạo.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự kiên định trong quan điểm.

Ghi chú · Cụm này nhấn mạnh tầm quan trọng của sự kiên định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...