Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

find out if

/faɪnd aʊt ɪf/ B1 IELTS

Nghĩa

tìm ra xem điều gì đó có đúng hay không. phr.

Định nghĩa · to discover whether something is true or not.

“I need to find out if the store is open today.”Tôi cần biết cửa hàng có mở hôm nay không.

“She will find out if the meeting is canceled.”Cô ấy sẽ biết cuộc họp có bị hủy không.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tò mò về sự thật.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn xác định tính chính xác của thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...