Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wind out

/waɪnd aʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

thư giãn hoặc giải tỏa sau căng thẳng. v.

Định nghĩa · to unwind or relax after stress.

“He likes to wind out after work with a book.”Anh ấy thích thư giãn sau giờ làm việc với một cuốn sách.

“She needs to wind out after a long day.”Cô ấy cần thư giãn sau một ngày dài.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi mô tả cách thư giãn.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thư giãn sau những căng thẳng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...