Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nurture acceptance

/ˈnɜrtʃər ækˈsɛptəns/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng sự chấp nhận phr.

Định nghĩa · to promote the idea of accepting others

“Nurturing acceptance is vital for a harmonious society.”Nuôi dưỡng sự chấp nhận là điều cần thiết cho một xã hội hòa hợp.

“We can nurture acceptance through education.”Chúng ta có thể nuôi dưỡng sự chấp nhận thông qua giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện quan điểm về sự chấp nhận.

Ghi chú · Rất quan trọng trong việc phát triển sự đồng cảm và hòa hợp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...