Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster unity

/ˈfɔstər ˈjuːnɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự đoàn kết phr.

Định nghĩa · to encourage togetherness among people

“We should foster unity in our society.”Chúng ta nên thúc đẩy sự đoàn kết trong xã hội của mình.

“Fostering unity helps build strong communities.”Thúc đẩy sự đoàn kết giúp xây dựng cộng đồng vững mạnh.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện tầm quan trọng của sự đoàn kết.

Ghi chú · Giúp tạo ra một xã hội hòa hợp và phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...