Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

research advancements

/rɪˈsɜːrʧ ædˈvɑːnsmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu tiến bộ phr.

Định nghĩa · to study new developments in a field

“We should research advancements in renewable energy.”Chúng ta nên nghiên cứu tiến bộ trong năng lượng tái tạo.

“Researching advancements keeps us updated.”Nghiên cứu tiến bộ giúp chúng ta luôn cập nhật.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'research advancements' khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Nghiên cứu tiến bộ giúp theo kịp xu hướng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...