Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep the pressure on

/kip ðə ˈprɛʃər ɑn/ B1 IELTS

Nghĩa

duy trì áp lực để đạt được mục tiêu. phr.

Định nghĩa · continue to apply pressure to achieve a goal.

“We need to keep the pressure on to finish this project.”Chúng ta cần duy trì áp lực để hoàn thành dự án này.

“Keep the pressure on during negotiations.”Duy trì áp lực trong quá trình đàm phán.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết về quản lý.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...