Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a considerable portion of

/ə kənˈsɪdərəbl ˈpɔrʃən əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần quan trọng của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a significant part of something

“A considerable portion of the budget went to marketing.”Một phần quan trọng của ngân sách đã được chi cho tiếp thị.

“The report shows that a considerable portion of students struggle with math.”Báo cáo cho thấy một phần quan trọng của sinh viên gặp khó khăn với toán học.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để làm rõ tỷ lệ phần trăm trong bài viết.

Ghi chú · Được sử dụng khi nói về các phần trong tổng thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...