Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a significant segment of

B2 IELTS

Nghĩa

một phần lớn của một nhóm cụ thể. phr.

Định nghĩa · a large part of a particular group.

“A significant segment of the workforce is now working remotely.”Một phần lớn của lực lượng lao động hiện đang làm việc từ xa.

“The analysis revealed that a significant segment of the population is affected by the changes.”Phân tích cho thấy một phần lớn của dân số bị ảnh hưởng bởi những thay đổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng của nhóm trong luận điểm của bạn.

Ghi chú · Thể hiện tầm quan trọng của một nhóm trong tổng thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...