Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come back in fashion

/kʌm bæk ɪn ˈfæʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

trở nên phổ biến trở lại. phr.

Định nghĩa · to become popular again.

“Those shoes are coming back in fashion.”Những đôi giày đó đang trở lại thời trang.

“Retro styles often come back in fashion.”Phong cách retro thường trở lại thời trang.

Đồng nghĩa become popularrevive
Cụm hay dùng come back in style

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần viết về thời trang.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về xu hướng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...