Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break for lunch

/breɪk fɔːr lʌntʃ/ B1 IELTS

Nghĩa

nghỉ ăn trưa phr.

Định nghĩa · to stop working to eat lunch

“We usually break for lunch at noon.”Chúng tôi thường nghỉ ăn trưa vào buổi trưa.

“It's time to break for lunch now.”Bây giờ là lúc nghỉ ăn trưa.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi viết về thói quen làm việc.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...