Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the habit of procrastination

/breɪk ðə ˈhæbɪt əv prəˌkræstɪˈneɪʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

ngừng trì hoãn công việc phr.

Định nghĩa · to stop delaying tasks

“It's important to break the habit of procrastination.”Điều quan trọng là ngừng trì hoãn công việc.

“Breaking the habit of procrastination can improve productivity.”Ngừng trì hoãn công việc có thể cải thiện năng suất.

Mẹo IELTS · Thảo luận về quản lý thời gian trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự cần thiết trong việc quản lý thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...