Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come along for the ride

B1 IELTS

Nghĩa

tham gia cùng ai đó trong một hoạt động phr.

Định nghĩa · to join someone in an activity

“You can come along for the ride if you want.”Bạn có thể tham gia nếu muốn.

“She invited him to come along for the ride.”Cô ấy đã mời anh ấy tham gia cùng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về sự tham gia trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi mời ai đó tham gia cùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...