catch a fever
/kætʃ ə ˈfiːvər/ B1 IELTS
Nghĩa
bị sốt
phr.
Định nghĩa · to become ill with a higher body temperature
“He caught a fever after being outside in the rain.”Anh ấy bị sốt sau khi ở ngoài trời mưa.
“Make sure to rest if you catch a fever.”Hãy chắc chắn nghỉ ngơi nếu bạn bị sốt.
Đồng nghĩa
get a feverdevelop a fever
Cụm hay dùng
catch a chillcatch a virus
Mẹo IELTS · Thực hành nói về sức khỏe để cải thiện từ vựng.
Ghi chú · Bị sốt thường là dấu hiệu của bệnh tật.