Kho từ › Giới từ · tính từ + giới từ › attached to

attached to

B1 phr. 📁 Giới từ · tính từ + giới từ IELTS
gắn bó với
UK /əˈtæʧt/ · US /əˈtæʧt/
having a strong emotional connection
She is very attached to her family.
→ Cô ấy rất gắn bó với gia đình.
He is attached to his childhood home.→ Anh ấy gắn bó với ngôi nhà thời thơ ấu.
Đồng nghĩa
connected tobonded with
Collocations
deeply attached tonot attached to
🎯 IELTS: Sử dụng khi mô tả mối quan hệ tình cảm.
Dùng để chỉ sự gắn bó cảm xúc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...