attached to
/əˈtætʃt tuː/ B1 IELTS
Nghĩa
gắn bó với
phr.
Định nghĩa · having a strong emotional connection
“She is very attached to her family.”Cô ấy rất gắn bó với gia đình.
“He is attached to his childhood home.”Anh ấy gắn bó với ngôi nhà thời thơ ấu.
Đồng nghĩa
connected tobonded with
Cụm hay dùng
deeply attached tonot attached to
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả mối quan hệ tình cảm.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự gắn bó cảm xúc.