Kho từ › Giới từ · tính từ + giới từ › disappointed about

disappointed about

B1 phr. 📁 Giới từ · tính từ + giới từ IELTS
thất vọng về
UK /ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd/ · US /ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd/
feeling sad or displeased because something did not happen as expected
She is disappointed about the cancellation.
→ Cô ấy thất vọng về sự hủy bỏ.
He is disappointed about the results.→ Anh ấy thất vọng về kết quả.
Đồng nghĩa
let down bydispleased with
Collocations
really disappointed aboutnot disappointed about
🎯 IELTS: Có thể dùng trong Writing để thể hiện cảm xúc.
Dùng để thể hiện sự thất vọng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...