Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

march on

/mɑːrtʃ ɑːn/ B1 IELTS

Nghĩa

tiếp tục tiến về phía trước v.

Định nghĩa · to continue to move forward

“We must march on despite the difficulties.”Chúng ta phải tiếp tục tiến lên mặc dù gặp khó khăn.

“They marched on towards their goals.”Họ đã tiến về phía những mục tiêu của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quyết tâm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi muốn thể hiện sự kiên định trong hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...