Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote acceptance

/prəˈmoʊt əkˈsɛptəns/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự chấp nhận phr.

Định nghĩa · to encourage the recognition and respect of differences

“We should promote acceptance of all beliefs.”Chúng ta nên thúc đẩy sự chấp nhận tất cả các niềm tin.

“Promoting acceptance leads to a more inclusive society.”Thúc đẩy sự chấp nhận dẫn đến một xã hội bao dung hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự tôn trọng các khác biệt.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...