promote acceptance
Nghĩa
Định nghĩa · to encourage the recognition and respect of differences
“We should promote acceptance of all beliefs.”Chúng ta nên thúc đẩy sự chấp nhận tất cả các niềm tin.
“Promoting acceptance leads to a more inclusive society.”Thúc đẩy sự chấp nhận dẫn đến một xã hội bao dung hơn.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự tôn trọng các khác biệt.
Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch xã hội.