hold your own
/hoʊld jʊr oʊn/ B2 IELTS
Nghĩa
Quản lý tốt trong một tình huống thách thức.
phr.
Định nghĩa · Manage to do well in a challenging situation.
“In the debate, he managed to hold his own against experienced opponents.”Trong cuộc tranh luận, anh ấy đã quản lý tốt trước những đối thủ dày dạn kinh nghiệm.