Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold your own

/hoʊld jʊr oʊn/ B2 IELTS

Nghĩa

Quản lý tốt trong một tình huống thách thức. phr.

Định nghĩa · Manage to do well in a challenging situation.

“In the debate, he managed to hold his own against experienced opponents.”Trong cuộc tranh luận, anh ấy đã quản lý tốt trước những đối thủ dày dạn kinh nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...