Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give yourself a boost

/ɡɪv jʊrˈsɛlf ə buːst/ B2 IELTS

Nghĩa

Khuyến khích bản thân cảm thấy tốt hơn hoặc tự tin hơn. phr.

Định nghĩa · Encourage yourself to feel better or more confident.

“Sometimes you just need to give yourself a boost with positive thoughts.”Đôi khi bạn chỉ cần khuyến khích bản thân với những suy nghĩ tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...