EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl-sublist-3 › shift
shift
B2
n
📁 awl-sublist-3
IELTS
sự dịch chuyển, ca làm
UK /ʃɪft/
·
US /ʃɪft/
A change or movement from one place to another.
There has been a noticeable shift in attitudes.
→ Đã có một sự dịch chuyển đáng kể về thái độ.
There was a shift in public opinion after the event.
→ Có sự dịch chuyển trong ý kiến công chúng sau sự kiện.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ 'shiftan' trong tiếng Old English.
Đồng nghĩa
change
movement
Collocations
shift in policy
shift in focus
shift of power
🎯
IELTS:
Dùng 'shift' để mô tả sự thay đổi trong bài viết.
Sự dịch chuyển có thể là vật lý hoặc trừu tượng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Alternative
/ɔːlˈtɜːrnətɪv/
lựa chọn thay thế
Circumstance
/ˈsɜːrkəmstæns/
hoàn cảnh, tình huống
Comment
/ˈkɒment/
bình luận, nhận xét
Component
/kəmˈpoʊnənt/
thành phần, cấu phần
consent
/kənˈsent/
sự đồng ý, sự cho phép
considerable
/kənˈsɪdərəbl/
đáng kể, đáng cân nhắc
Constant
/ˈkɒnstənt/
liên tục, không đổi
Constrain
/kənˈstreɪn/
hạn chế, ràng buộc
Có trong các bộ
📚
06. Technology
B2 · Admin
📗
AWL Sublist 3 — 60 từ academic
C1 · Admin
📔
IELTS Vocabulary — Phần 6
B2 · Admin
📘
Unit 08
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...