Từ vựng B1

Chủ đề history-heritage · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

palace

/ˈpæləs/ B1

Nghĩa

cung điện n

Định nghĩa · A large building where royalty lives or important events occur.

“The palace is now a museum.”Cung điện giờ là bảo tàng.

“The palace was beautifully decorated for the event.”Cung điện được trang trí đẹp mắt cho sự kiện.

Đồng nghĩa mansioncastle

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kiến trúc trong IELTS.

Ghi chú · Cung điện thường là nơi ở của vua chúa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...