Từ vựng B1

Chủ đề history-heritage · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

independence

/ˌɪndɪˈpendəns/ B1

Nghĩa

độc lập n

Định nghĩa · The state of being free from control.

“Vietnam declared independence in 1945.”Việt Nam tuyên bố độc lập năm 1945.

“The country celebrated its independence day.”Quốc gia đã tổ chức ngày độc lập.

Mẹo IELTS · Nêu rõ ý nghĩa độc lập trong IELTS Writing.

Ghi chú · Liên quan đến quyền tự quyết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...