Từ vựng A1

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fix

/fɪks/ A1

Nghĩa

sửa chữa (đồ vật trong nhà) verb

Định nghĩa · To repair something that is broken or damaged.

“My dad can fix anything in the house.”Bố tôi có thể sửa bất cứ thứ gì trong nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...