Từ vựng A1

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

actress

/ˈæk.trəs/ A1

Nghĩa

diễn viên (nữ) noun

Định nghĩa · A female person who performs in movies or plays.

“She is a famous actress in Korea.”Cô ấy là một nữ diễn viên nổi tiếng ở Hàn Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...