Từ vựng A1

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mountain

/ˈmaʊn.tən/ A1

Nghĩa

núi noun

Định nghĩa · A large natural elevation of the earth's surface.

“I can see a mountain from my window.”Tôi có thể thấy một ngọn núi từ cửa sổ của tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...