Từ vựng A1

Chủ đề Sinh, cưới, tang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

groom

/ɡruːm/ A1

Nghĩa

chú rể n.

Định nghĩa · A man on his wedding day.

“The groom wore a grey suit.”Chú rể mặc một bộ vest màu xám.

“The bride and groom cut the cake together.”Cô dâu và chú rể cùng nhau cắt bánh.

Đồng nghĩa bridegroom

Ghi chú · Người đàn ông trong ngày cưới của mình. Dạng đầy đủ: “bridegroom”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...