groom
/ɡruːm/ A1
Nghĩa
chú rể
n.
Định nghĩa · A man on his wedding day.
“The groom wore a grey suit.”Chú rể mặc một bộ vest màu xám.
“The bride and groom cut the cake together.”Cô dâu và chú rể cùng nhau cắt bánh.
Đồng nghĩa
bridegroom
Ghi chú · Người đàn ông trong ngày cưới của mình. Dạng đầy đủ: “bridegroom”.