separated
/ˈsepəreɪtɪd/ A1
Nghĩa
ly thân
adj.
Định nghĩa · Not living together but still married.
“They are separated but still friends.”Họ ly thân nhưng vẫn là bạn.
“My neighbours have been separated for a year.”Hàng xóm của tôi đã ly thân được một năm.
Họ từ
separate (v.)
Ghi chú · Vợ chồng sống riêng nhưng CHƯA ly hôn hẳn (khác “divorced”).