Từ vựng A1

Chủ đề Sinh, cưới, tang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

separated

/ˈsepəreɪtɪd/ A1

Nghĩa

ly thân adj.

Định nghĩa · Not living together but still married.

“They are separated but still friends.”Họ ly thân nhưng vẫn là bạn.

“My neighbours have been separated for a year.”Hàng xóm của tôi đã ly thân được một năm.

Họ từ separate (v.)

Ghi chú · Vợ chồng sống riêng nhưng CHƯA ly hôn hẳn (khác “divorced”).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...