Từ vựng A1

Chủ đề Sinh, cưới, tang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

death

/deθ/ A1

Nghĩa

cái chết, sự qua đời n.

Định nghĩa · The end of life for a person or animal.

“His death made us all very sad.”Cái chết của ông ấy khiến tất cả chúng tôi rất buồn.

“The news of her death spread quickly.”Tin bà ấy qua đời lan đi rất nhanh.

Ghi chú · Danh từ của “die”. Ba dạng dễ nhầm: die (động từ) – dead (tính từ) – death (danh từ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...