Từ vựng A1

Chủ đề Đồ ăn và thức uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pasta

/ˈpæstə/ A1

Nghĩa

mì Ý (pasta) n.

Định nghĩa · A type of Italian food made from flour and water.

“My kids love pasta with tomato sauce.”Bọn trẻ nhà tôi thích mì Ý với sốt cà chua.

Ghi chú · Không đếm được. Gồm spaghetti, macaroni... — tất cả đều gọi chung là pasta.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...