Kho từ › Đồ ăn và thức uống › pasta

pasta

A1 n. 📁 Đồ ăn và thức uống EVU-EL
mì Ý (pasta)
UK /ˈpæstə/ · US /ˈpæstə/
My kids love pasta with tomato sauce.
→ Bọn trẻ nhà tôi thích mì Ý với sốt cà chua.
Collocations
a bowl of pastacook pasta
Không đếm được. Gồm spaghetti, macaroni... — tất cả đều gọi chung là pasta.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...